Home XIN PHÉP XÂY DỰNG Quy định chiều cao,số tầng,độ vươn ban công nhà phố?

Quy định chiều cao,số tầng,độ vươn ban công nhà phố?

A.Quy định về số tầng tối đa trong khu đô thị:

Chiều rộng lộ giới L (m) Tầng cao cơ bản (tầng) Số tầng cộng thêm nếu thuộc khu vực quận trung tâm TP hoặc trung tâm cấp quận(tầng) Số tầng cộng thêm nếu thuộc trục đường thương mại – dịch vụ (tầng) Số tầng cộng thêm nếu công trình xây dựng trên lô đất lớn (tầng) Cao độ tối đa từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1

(m)

Số tầng khối nền tối đa + số tầng giật lùi tối đa

(tầng)

Tầng cao tối đa (tầng)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
L ³ 25 5 +1 +1 +1 7,0m 7+1 8
20 ≤ L< 25 5 +1 +1 +1 7,0m 6+2 8
12 ≤ L < 20 4 +1 +1 +1 5,8m 5+2 7
7 ≤ L< 12 4 +1 0 +1 5,8m 4+2 6
3,5 ≤ L< 7 3 +1 0 0 5,8m 3+1 4
L < 3,5 3 0 0 0 3,8m 3+0 3

+1: ý nghĩa sẽ được thêm 1 tầng so với số tầng cơ bản. Số tầng sẽ phụ thuộc vào lộ giới và khu vực ở là trung tâm hay ngoại ô hoặc các khu vực riêng do UBND quy định.

B. Chiều cao tầng và lộ giới được quy định như sau:

Chiều rộng lộ giới L (m) Cao độ tối đa từ nền vỉa hè đến sàn lầu 1 (m) Cao độ chuẩn tại vị trí chỉ giới xây dựng tại tầng cao tối đa (m)
Tầng 3 Tầng 4 Tầng 5 Tầng 6 Tầng 7 Tầng 8
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
L ≥ 25 7,0 21,6 25,0 28,4 31,8
20 ≤ L 7,0 21,6 25,0 28,4 31,8
12 ≤ L < 20 5,8 17,0 20,4 23,8 27,2
7 ≤ L < 12 5,8 17,0 20,4 23,8
3,5 ≤ L < 7 5,8 13,6 17,0
L < 3,5 3,8 11,6

 

C. Độ vươn của Bancon và ôvăng: độ vươn của bancon, ôvăng phụ thuộc vào lộ giới.

Chiều rộng lộ giới L (m) Độ vươn tối đa (m)
L < 6 0
6 ≤ L < 12 0,9
12 ≤ L < 20 1,2
L ≥ 20 1,4

 

Ví dụ: Lộ giới đường là 6m (thông thường quy đinh thể hiện trong sổ đỏ), thì Bancon hoặc Ôvăng được đưa ra 0.9m.
Quận trung tâm thành phố gồm các quận 1, 3, 4, 5, 10, Phú Nhuận, Bình Thạnh. Còn các quận khác được xem không phải quận trung tâm.

Xem văn bản gốc: Quyết định 45/2009/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh